Danh sách Thủ tục Hành chính

Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
Tên thủ tục Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
Loại thủ tục Lĩnh vực Tư pháp
Cơ quan thực hiện Phòng Tư pháp
Trình tự thực hiện  

TT

Trình tự thực hiện công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức/ cá nhân chuẩn bị bộ hồ sơ theo quy định tại mục 5.3, nộp trực tiếp tại BPMC UBND Huyện.

Tổ chức/ cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục 5.3

B2

Tiếp nhận và chuyển hồ sơ         

BPMC UBND Huyện tiếp nhận hồ sơ và giải quyết theo Quy trình QT-UBND-06.

BPMC

Giờ hành chính

QT-UBND-06

B3

Lãnh đạo phòng phân công thụ lý

Lãnh đạo Phòng sau khi tiếp nhận hồ sơ phân công công việc cho Chuyên viên phòng thụ lý, giải quyết.

Lãnh đạo phòng

½ ngày

QT-UBND-06

B4

Thẩm định hồ sơ, Kiểm tra đánh giá

Chuyên viên được phân công tiến hành kiểm tra, xem xét hồ sơ theo quy định :

- Người thực hiện chứng thực kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia hợp đồng, giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì thực hiện chứng thực:

  • Các bên tham gia hợp đồng, giao dịch phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực. Trường hợp người có thẩm quyền giao kết hợp đồng của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực thì có thể ký trước vào hợp đồng; người thực hiện chứng thực phải đối chiếu chữ ký của họ trong hợp đồng với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong hợp đồng khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt ;
  • Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền, lợi ích hoặc nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch. Người làm chứng do người yêu cầu chứng thực bố trí. Trường hợp người yêu cầu chứng thực không bố trí được thì đề nghị cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định người làm chứng ;
  • Người thực hiện chứng thực ghi lời chứng tương ứng với từng loại hợp đồng, giao dịch theo mẫu quy định. Đối với hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh số thứ tự, có chữ ký của người yêu cầu chứng thực và người thực hiện chứng thực; số lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp đồng, giao dịch. Trường hợp hợp đồng, giao dịch có từ 02 (hai) tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai ;
  • Trong trường hợp người yêu cầu chứng thực không thông thạo tiếng Việt thì phải có người phiên dịch. Người phiên dịch phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật, thông thạo tiếng Việt và ngôn ngữ mà người yêu cầu chứng thực sử dụng. Người phiên dịch do người yêu cầu chứng thực mời hoặc do cơ quan thực hiện chứng thực chỉ định. Thù lao phiên dịch do người yêu cầu chứng thực trả. Người phiên dịch có trách nhiệm dịch đầy đủ, chính xác nội dung của hợp đồng, giao dịch, nội dung lời chứng cho người yêu cầu chứng thực và ký vào từng trang hợp đồng với tư cách là người phiên dịch.

- Đối với trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên dự thảo Hợp đồng, giao dịch trình Lãnh đạo phòng xem xét ;

- Đối với trường hợp hồ sơ cần bổ sung, sửa đổi, hồ sơ không hợp lệ, soạn thảo Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi công dân và giải quyết theo Quy trình QT-UBND-06.

Chuyên viên phòng

½ ngày

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có);

Dự thảo văn bản (nếu có) ;

Hợp đồng, giao dịch

B5

Lãnh đạo phòng xem xét

- Đối với hồ sơ hợp lệ, trình Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt.

- Đối với hồ sơ không hợp lệ, Lãnh đạo phòng ban hành văn bản yêu cầu bổ sung hoặc sửa đổi hoặc từ chối giải quyết hồ sơ

Chuyên viên phòng, Lãnh đạo phòng

½ ngày

Hợp đồng, giao dịch ;

Phiếu xin lỗi và hẹn ngày trả kết quả (nếu có) ;

B6

Phê duyệt

- Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ, ký xác nhận vào Hợp đồng, giao dịch Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ;

- Trong trường hợp có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung thì quay lại B5.

Lãnh đạo UBND, hoặc Lãnh đạo phòng TP được ủy quyền

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ ;

Hợp đồng, giao dịch

B7

Hoàn thiện hồ sơ, chuyển kết quả

Chuyên viên phòng tiếp nhận hồ sơ sau khi được Lãnh đạo ký duyệt, đóng dấu cơ quan và ghi vào sổ chứng thực, chuyển kết quả cho BPMC, yêu cầu ký Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

Chuyên viên phòng ;

BPMC

½ ngày

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ ;

Hợp đồng, giao dịch được chứng thực

B8

Trả kết quả

BPMC trả kết quả cho tổ chức/ cá nhân theo quy định tại quy trình QT-UBND-06.

BPMC

Giờ hành chính

Hợp đồng, giao dịch được chứng thực

 
Cách thức thực hiện Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện Ba Vì theo địa chỉ:Số 252, đường Quảng Oai, thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
Thành phần số lượng hồ sơ

Người yêu cầu chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ sau đây:

+ Dự thảo hợp đồng, giao dịch;

+ Bản sao Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng của người yêu cầu chứng thực (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu);

+ Bản sao giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc bản sao giấy tờ thay thế được pháp luật quy định đối với tài sản mà pháp luật quy định phải đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng trong trường hợp hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản đó (xuất trình kèm theo bản chính để đối chiếu).

Thời hạn giải quyết Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Đối tượng thực hiện Cá nhân, tổ chức
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính Hợp đồng, giao dịch được chứng thực
Lệ phí 50.000 đồng/ hợp đồng, giao dịch (Thông tư 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016).
Phí
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Yêu cầu, điều kiện thực hiện không
Cơ sở pháp lý

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của nghị đinh số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực.

- Quyết định 4304/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND thành phố Hà Nội ban hành về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp Thành phố, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội; Danh mục thủ tục hành chính liên thông với Bộ Tư pháp; Thủ tục hành chính liên thông trong nội bộ thành phố Hà Nội.